Trả góp vay mua nhà, xe, tiêu dùng

Lịch trả nợ dư nợ giảm dần & lãi suất phẳng · So sánh minh bạch

Lãi suất tham khảo 2026 · Ước tính
1. Mục đích vay?
Vay mua nhà/đất thường có lãi suất ưu đãi 6–8%/năm trong 6–36 tháng đầu, sau đó thả nổi khoảng 10–13%/năm theo lãi suất tham chiếu + biên độ ngân hàng.
4. Phương pháp tính lãi?
Số tiền trả cố định mỗi kỳ
22,61 triệu ₫
22.613.645,728 đồng / kỳ
Dư nợ giảm dần · 24 kỳ
Kỳ đầu tiên
Gốc: 19,28 triệu ₫
Lãi: 3,33 triệu ₫
Kỳ cuối cùng
Gốc: 22,46 triệu ₫
Lãi: 149.759 ₫
Tổng lãi phải trả42.727.497 ₫
Tổng phải trả (gốc + lãi)542.727.497 ₫
Phương pháp: Dư nợ giảm dần
Số tiền vay (gốc)500.000.000 ₫
Lãi suất vay8.00%/năm
Thời hạn vay24 tháng (~2.0 năm)
Phương pháp tính lãiDư nợ giảm dần — trả đều mỗi kỳ (EMI)
Số tiền trả cố định mỗi kỳ22.613.646 ₫
→ Kỳ đầu tiênGốc 19.280.312 ₫ · Lãi 3.333.333 ₫
→ Kỳ cuối cùngGốc 22.463.886 ₫ · Lãi 149.759 ₫
Tổng lãi phải trả cả khoản vay42.727.497 ₫
Tổng số tiền phải trả (gốc + lãi)542.727.497 ₫
Lịch trả nợ chi tiết từng kỳ
KỳTiền gốcTiền lãiTổng trảDư nợ còn lại
119.280.312 ₫3.333.333 ₫22.613.646 ₫480.719.688 ₫
219.408.848 ₫3.204.798 ₫22.613.646 ₫461.310.840 ₫
319.538.240 ₫3.075.406 ₫22.613.646 ₫441.772.600 ₫
419.668.495 ₫2.945.151 ₫22.613.646 ₫422.104.105 ₫
519.799.618 ₫2.814.027 ₫22.613.646 ₫402.304.486 ₫
619.931.616 ₫2.682.030 ₫22.613.646 ₫382.372.870 ₫
720.064.493 ₫2.549.152 ₫22.613.646 ₫362.308.377 ₫
820.198.257 ₫2.415.389 ₫22.613.646 ₫342.110.121 ₫
920.332.912 ₫2.280.734 ₫22.613.646 ₫321.777.209 ₫
1020.468.464 ₫2.145.181 ₫22.613.646 ₫301.308.745 ₫
1120.604.921 ₫2.008.725 ₫22.613.646 ₫280.703.824 ₫
1220.742.287 ₫1.871.359 ₫22.613.646 ₫259.961.537 ₫
1320.880.569 ₫1.733.077 ₫22.613.646 ₫239.080.968 ₫
1421.019.773 ₫1.593.873 ₫22.613.646 ₫218.061.196 ₫
1521.159.904 ₫1.453.741 ₫22.613.646 ₫196.901.291 ₫
1621.300.970 ₫1.312.675 ₫22.613.646 ₫175.600.321 ₫
1721.442.977 ₫1.170.669 ₫22.613.646 ₫154.157.344 ₫
1821.585.930 ₫1.027.716 ₫22.613.646 ₫132.571.414 ₫
1921.729.836 ₫883.809 ₫22.613.646 ₫110.841.577 ₫
2021.874.702 ₫738.944 ₫22.613.646 ₫88.966.876 ₫
2122.020.533 ₫593.113 ₫22.613.646 ₫66.946.342 ₫
2222.167.337 ₫446.309 ₫22.613.646 ₫44.779.006 ₫
2322.315.119 ₫298.527 ₫22.613.646 ₫22.463.886 ₫
2422.463.886 ₫149.759 ₫22.613.646 ₫0 ₫
📎
Căn cứ pháp lý
Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015 quy định lãi suất vay do các bên thỏa thuận không được vượt quá 20%/năm của khoản tiền vay (trừ trường hợp luật khác có liên quan quy định khác); phần lãi vượt trần không có hiệu lực. Tuy nhiên, mức trần 20%/năm này áp dụng cho các hợp đồng vay dân sự thông thường giữa cá nhân/tổ chức không phải tổ chức tín dụng. Vay vốn tại ngân hàng, công ty tài chính (là tổ chức tín dụng) thực hiện theo lãi suất thỏa thuận theo Luật Các tổ chức tín dụng và văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước, không bị giới hạn bởi mức trần 20%/năm nói trên — vì vậy lãi suất vay mua nhà, mua xe, vay tiêu dùng tại ngân hàng có thể thấp hơn hoặc cao hơn 20%/năm tùy sản phẩm, kỳ hạn và chính sách từng ngân hàng.
Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015 quy định lãi suất vay do các bên thỏa thuận không được vượt quá 20%/năm của khoản tiền vay (trừ trường hợp luật khác có liên quan quy định khác); phần lãi vượt trần không có hiệu lực. Tuy nhiên, mức trần 20%/năm này áp dụng cho các hợp đồng vay dân sự thông thường giữa cá nhân/tổ chức không phải tổ chức tín dụng. Vay vốn tại ngân hàng, công ty tài chính (là tổ chức tín dụng) thực hiện theo lãi suất thỏa thuận theo Luật Các tổ chức tín dụng và văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước, không bị giới hạn bởi mức trần 20%/năm nói trên — vì vậy lãi suất vay mua nhà, mua xe, vay tiêu dùng tại ngân hàng có thể thấp hơn hoặc cao hơn 20%/năm tùy sản phẩm, kỳ hạn và chính sách từng ngân hàng. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, không thay thế lịch trả nợ chính thức do ngân hàng/công ty tài chính cung cấp.